Anh - Việt
hopped
Verb
hopped (Verb)
/hˈɒpt/
/ˈhɑpt/
AI
Nghĩa 01
Thăm một cách không chính thức, đặc biệt là theo cách giản dị hoặc tự phát.
To visit informally especially in a casual or spontaneous manner
Ví dụ
Maya ghé qua căn hộ của Leo sau nhóm học hôm thứ Sáu.Maya hopped over to Leo's apartment after Friday's IELTS study group.
Daniel chưa từng ghé qua nhà Priya trong lễ hội kéo dài ba ngày.Daniel never hopped over to Priya's home during the three-day festival.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại cuộc đua cộng đồng, Mike nhảy qua vũng nước và tiếp tục chạy tiếp sức.At the community race, Mike hopped over a puddle and joined the relay.
Lena không nhảy nhót tại trạm xe buýt đông đúc vì tôn trọng mọi người.Lena did not hop at the crowded bus stop because she respected others.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại buổi hội thảo xã hội của Maya, Maria nhảy lò cò qua sân khấu.At Maya's social workshop, Maria hopped across the stage on one foot.
Liam chưa bao giờ nhảy lò cò tại sự kiện giao lưu khu phố.Liam never hopped at the neighborhood social event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa