Bản dịch của từ Hostile entry trong tiếng Việt

Hostile entry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hostile entry(Noun)

hˈɒstaɪl ˈɛntri
ˈhɑstəɫ ˈɛntri
01

Một hành động quân sự có đặc trưng bởi sự xâm lược và nỗ lực chiếm lĩnh một lãnh thổ.

A military action characterized by aggression and an effort to take control of a territory

Ví dụ
02

Hành động xâm nhập vào một nơi hoặc tình huống theo cách không thân thiện hoặc mang tính chất đối kháng.

An act of entering into a place or situation in a manner that is unfriendly or combative

Ví dụ
03

Một giai đoạn trong một cuộc thi mà bao gồm những cuộc đối đầu cạnh tranh.

A phase or stage in a competition that involves antagonistic encounters

Ví dụ