Bản dịch của từ Hound out trong tiếng Việt
Hound out

Hound out (Verb)
The volunteers hounded out resources for the local homeless shelter.
Các tình nguyện viên đã tìm kiếm nguồn lực cho nơi trú ẩn người vô gia cư.
They did not hound out any information about the upcoming event.
Họ không tìm kiếm được thông tin nào về sự kiện sắp tới.
Did the students hound out the best ways to help others?
Các sinh viên có tìm ra cách tốt nhất để giúp đỡ người khác không?
The police hounded out the suspect in the recent robbery case.
Cảnh sát đã truy tìm nghi phạm trong vụ cướp gần đây.
They did not hound out any information about the missing person.
Họ không truy tìm được thông tin nào về người mất tích.
Did the volunteers hound out the details of the community event?
Các tình nguyện viên đã truy tìm được thông tin về sự kiện cộng đồng chưa?
The manager hounded out the employee for repeated tardiness last month.
Người quản lý đã buộc nhân viên rời đi vì thường xuyên đi muộn tháng trước.
They did not hound out the volunteers from the community center.
Họ không buộc những tình nguyện viên rời khỏi trung tâm cộng đồng.
Did the committee hound out the members who were not active?
Ủy ban có buộc những thành viên không hoạt động rời đi không?