Bản dịch của từ Hound out trong tiếng Việt

Hound out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hound out (Verb)

hˈaʊnd ˈaʊt
hˈaʊnd ˈaʊt
01

Tìm kiếm và tìm thấy điều gì đó, đặc biệt sau một nỗ lực dài.

To search for and find something, especially after a long effort.

Ví dụ

The volunteers hounded out resources for the local homeless shelter.

Các tình nguyện viên đã tìm kiếm nguồn lực cho nơi trú ẩn người vô gia cư.

They did not hound out any information about the upcoming event.

Họ không tìm kiếm được thông tin nào về sự kiện sắp tới.

Did the students hound out the best ways to help others?

Các sinh viên có tìm ra cách tốt nhất để giúp đỡ người khác không?

02

Theo đuổi hoặc săn đuổi ai đó hoặc một cái gì đó cho đến khi nó được tìm thấy.

To pursue or chase someone or something until it is found.

Ví dụ

The police hounded out the suspect in the recent robbery case.

Cảnh sát đã truy tìm nghi phạm trong vụ cướp gần đây.

They did not hound out any information about the missing person.

Họ không truy tìm được thông tin nào về người mất tích.

Did the volunteers hound out the details of the community event?

Các tình nguyện viên đã truy tìm được thông tin về sự kiện cộng đồng chưa?

03

Buộc ai đó phải rời khỏi một nơi hoặc từ bỏ một vị trí thông qua sự quấy rầy hoặc theo đuổi liên tục.

To force someone to leave a place or to give up a position through persistent nagging or pursuit.

Ví dụ

The manager hounded out the employee for repeated tardiness last month.

Người quản lý đã buộc nhân viên rời đi vì thường xuyên đi muộn tháng trước.

They did not hound out the volunteers from the community center.

Họ không buộc những tình nguyện viên rời khỏi trung tâm cộng đồng.

Did the committee hound out the members who were not active?

Ủy ban có buộc những thành viên không hoạt động rời đi không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hound out/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hound out

Không có idiom phù hợp