Bản dịch của từ Hydrodynamic cavitation trong tiếng Việt

Hydrodynamic cavitation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrodynamic cavitation(Noun)

hˌaɪdrəʊdaɪnˈæmɪk kˌævɪtˈeɪʃən
ˌhaɪdroʊdaɪˈnæmɪk ˌkævəˈteɪʃən
01

Một quy trình thường được áp dụng trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật, đặc biệt là trong các hệ thống năng lượng chất lỏng và kỹ thuật hóa học.

A process often utilized in various engineering applications especially in fluid power and chemical engineering systems

Ví dụ
02

Một hiện tượng trong cơ học chất lỏng, nơi mà các khoang hoặc bọt khí hình thành trong chất lỏng do sự thay đổi áp suất.

A phenomenon in fluid mechanics where cavities or bubbles form in a liquid due to changes in pressure

Ví dụ
03

Sự hình thành các bọt hơi trong chất lỏng mà khi sụp đổ sẽ giải phóng năng lượng, thường gây ra sóng xung kích.

The formation of vapor cavities in a liquid that collapse and release energy often causing shock waves

Ví dụ