Bản dịch của từ Ichneumon trong tiếng Việt

Ichneumon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ichneumon(Noun)

ˈɪtʃnjuːmən
ˈɪtʃnumən
01

Về mặt lịch sử, đây là một thuật ngữ được sử dụng trong các văn bản cổ đại để chỉ một sinh vật được tin là cư ngụ ở những vùng đầm lầy.

Historically a term used in ancient texts to refer to a creature believed to inhabit marshlands

Ví dụ
02

Bất kỳ thành viên nào thuộc chi Herpestes, đặc biệt là con cầy vòi hay cầy Ai Cập.

Any member of the genus Herpestes particularly the ichneumon or Egyptian mongoose

Ví dụ
03

Một loài mangut đen trắng lớn phân bố ở châu Phi và một số vùng của châu Á, nổi tiếng với sự nhanh nhẹn và kỹ năng săn mồi.

A large black and white mongoose found in Africa and parts of Asia known for its agility and hunting skills

Ví dụ