Bản dịch của từ Inbound logistics trong tiếng Việt

Inbound logistics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inbound logistics (Noun)

ˌɪnbˈaʊnd lədʒˈɪstɨks
ˌɪnbˈaʊnd lədʒˈɪstɨks
01

Quản lý việc vận chuyển và lưu trữ nguyên liệu cùng sản phẩm được nhận từ nhà cung cấp đến một cơ sở kinh doanh hoặc sản xuất.

The management of the transportation and storage of materials and products that are received from suppliers to a business or manufacturing facility.

Ví dụ

Inbound logistics is essential for efficient supply chain management at companies.

Quản lý logistics đầu vào rất quan trọng cho chuỗi cung ứng hiệu quả.

Inbound logistics does not include transportation from customers to suppliers.

Quản lý logistics đầu vào không bao gồm vận chuyển từ khách hàng đến nhà cung cấp.

How does inbound logistics affect production efficiency in factories like Ford?

Quản lý logistics đầu vào ảnh hưởng như thế nào đến hiệu quả sản xuất tại các nhà máy như Ford?

02

Lập kế hoạch và thực hiện quy trình lưu thông hàng hóa và nguyên liệu vào một công ty nhằm tối ưu hóa hiệu quả hoạt động.

The planning and execution of the flow of goods and materials into a company to optimize operational efficiency.

Ví dụ

Inbound logistics improves efficiency in social service organizations like Red Cross.

Logistics nội bộ cải thiện hiệu quả trong các tổ chức dịch vụ xã hội như Red Cross.

Inbound logistics does not apply to all social programs effectively.

Logistics nội bộ không áp dụng hiệu quả cho tất cả các chương trình xã hội.

How does inbound logistics impact social businesses like TOMS Shoes?

Logistics nội bộ ảnh hưởng như thế nào đến các doanh nghiệp xã hội như TOMS Shoes?

03

Một thành phần của quản lý chuỗi cung ứng tập trung vào các quy trình liên quan đến lô hàng vào và xử lý hàng tồn kho.

A component of supply chain management focused on the processes related to incoming shipments and inventory handling.

Ví dụ

Inbound logistics is crucial for social welfare organizations like Red Cross.

Logistics vào rất quan trọng cho các tổ chức phúc lợi xã hội như Hội Chữ thập đỏ.

Many people do not understand inbound logistics in social aid programs.

Nhiều người không hiểu logistics vào trong các chương trình hỗ trợ xã hội.

What role does inbound logistics play in community support initiatives?

Logistics vào đóng vai trò gì trong các sáng kiến hỗ trợ cộng đồng?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/inbound logistics/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Inbound logistics

Không có idiom phù hợp