Bản dịch của từ Inbound logistics trong tiếng Việt
Inbound logistics

Inbound logistics (Noun)
Quản lý việc vận chuyển và lưu trữ nguyên liệu cùng sản phẩm được nhận từ nhà cung cấp đến một cơ sở kinh doanh hoặc sản xuất.
The management of the transportation and storage of materials and products that are received from suppliers to a business or manufacturing facility.
Inbound logistics is essential for efficient supply chain management at companies.
Quản lý logistics đầu vào rất quan trọng cho chuỗi cung ứng hiệu quả.
Inbound logistics does not include transportation from customers to suppliers.
Quản lý logistics đầu vào không bao gồm vận chuyển từ khách hàng đến nhà cung cấp.
How does inbound logistics affect production efficiency in factories like Ford?
Quản lý logistics đầu vào ảnh hưởng như thế nào đến hiệu quả sản xuất tại các nhà máy như Ford?
Lập kế hoạch và thực hiện quy trình lưu thông hàng hóa và nguyên liệu vào một công ty nhằm tối ưu hóa hiệu quả hoạt động.
The planning and execution of the flow of goods and materials into a company to optimize operational efficiency.
Inbound logistics improves efficiency in social service organizations like Red Cross.
Logistics nội bộ cải thiện hiệu quả trong các tổ chức dịch vụ xã hội như Red Cross.
Inbound logistics does not apply to all social programs effectively.
Logistics nội bộ không áp dụng hiệu quả cho tất cả các chương trình xã hội.
How does inbound logistics impact social businesses like TOMS Shoes?
Logistics nội bộ ảnh hưởng như thế nào đến các doanh nghiệp xã hội như TOMS Shoes?
Inbound logistics is crucial for social welfare organizations like Red Cross.
Logistics vào rất quan trọng cho các tổ chức phúc lợi xã hội như Hội Chữ thập đỏ.
Many people do not understand inbound logistics in social aid programs.
Nhiều người không hiểu logistics vào trong các chương trình hỗ trợ xã hội.
What role does inbound logistics play in community support initiatives?
Logistics vào đóng vai trò gì trong các sáng kiến hỗ trợ cộng đồng?