Bản dịch của từ Indirect condition trong tiếng Việt
Indirect condition
Noun [U/C]

Indirect condition(Noun)
ˈɪndɪrˌɛkt kəndˈɪʃən
ˈɪndɝˌɛkt kənˈdɪʃən
Ví dụ
02
Một tình huống dẫn đến những kết quả không ngay lập tức rõ ràng hoặc hiển nhiên.
A scenario leading to results that are not immediately apparent or obvious
Ví dụ
03
Một tình huống hoặc trạng thái trong đó điều gì đó xảy ra như một hệ quả của một hành động, nhưng không theo cách đơn giản.
A situation or state of affairs where something happens as a consequence of an action but not in a straightforward manner
Ví dụ
