Bản dịch của từ Indirect condition trong tiếng Việt

Indirect condition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indirect condition(Noun)

ˈɪndɪrˌɛkt kəndˈɪʃən
ˈɪndɝˌɛkt kənˈdɪʃən
01

Một điều khoản không ảnh hưởng trực tiếp đến thỏa thuận hoặc hợp đồng chính nhưng ảnh hưởng đến kết quả của nó.

A stipulation that does not directly impact the main agreement or contract but influences its outcome

Ví dụ
02

Một tình huống dẫn đến những kết quả không ngay lập tức rõ ràng hoặc hiển nhiên.

A scenario leading to results that are not immediately apparent or obvious

Ví dụ
03

Một tình huống hoặc trạng thái trong đó điều gì đó xảy ra như một hệ quả của một hành động, nhưng không theo cách đơn giản.

A situation or state of affairs where something happens as a consequence of an action but not in a straightforward manner

Ví dụ