Bản dịch của từ Indirect visibility trong tiếng Việt

Indirect visibility

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indirect visibility(Phrase)

ˈɪndɪrˌɛkt vˌɪzɪbˈɪlɪti
ˈɪndɝˌɛkt ˌvɪzəˈbɪɫəti
01

Khả năng cảm nhận hoặc nhận thức về một đối tượng hoặc sự kiện không nằm trong tầm nhìn trực tiếp.

The ability to perceive or be aware of an object or event that is not in the direct line of sight

Ví dụ
02

Một khái niệm trong nghiên cứu về tầm nhìn ám chỉ đến mối liên hệ trực quan với một đối tượng bị che khuất hoặc ẩn một phần.

A concept in visibility studies that refers to the visual connection to an object that is obscured or partially hidden

Ví dụ
03

Trạng thái có khả năng nhìn nhận một sự vật thông qua một trung gian hoặc không trực tiếp.

The state of being able to see something through an intermediary or not directly

Ví dụ