Bản dịch của từ Individual outlays trong tiếng Việt
Individual outlays
Phrase

Individual outlays(Phrase)
ˌɪndɪvˈɪdʒuːəl ˈaʊtleɪz
ˌɪndɪˈvɪdʒuəɫ ˈaʊtˌɫeɪz
Ví dụ
02
Một khoản chi tiêu hoặc thanh toán duy nhất mà một cá nhân thực hiện thường là cho các mục đích cá nhân hoặc tùy ý.
A single expenditure or payment made by an individual often for personal or discretionary spending
Ví dụ
03
Các khoản phân bổ tài chính riêng biệt do một người thực hiện cho những mục đích hoặc dự án cụ thể.
The distinct financial allocations made by a person for particular purposes or projects
Ví dụ
