Bản dịch của từ Individual outlays trong tiếng Việt

Individual outlays

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Individual outlays(Phrase)

ˌɪndɪvˈɪdʒuːəl ˈaʊtleɪz
ˌɪndɪˈvɪdʒuəɫ ˈaʊtˌɫeɪz
01

Đề cập đến các đóng góp tài chính cụ thể của một cá nhân thường trong bối cảnh lập ngân sách hoặc lập kế hoạch tài chính.

Referring to specific monetary contributions made by a person often in the context of budgeting or financial planning

Ví dụ
02

Một khoản chi tiêu hoặc thanh toán duy nhất mà một cá nhân thực hiện thường là cho các mục đích cá nhân hoặc tùy ý.

A single expenditure or payment made by an individual often for personal or discretionary spending

Ví dụ
03

Các khoản phân bổ tài chính riêng biệt do một người thực hiện cho những mục đích hoặc dự án cụ thể.

The distinct financial allocations made by a person for particular purposes or projects

Ví dụ