Bản dịch của từ Intangible metric trong tiếng Việt
Intangible metric
Noun [U/C]

Intangible metric(Noun)
ˌɪntˈændʒəbəl mˈɛtɹɨk
ˌɪntˈændʒəbəl mˈɛtɹɨk
01
Một thước đo không thể định lượng hoặc định giá bằng các thuật ngữ tài chính.
A measure that cannot be physically quantified or valued in monetary terms.
无形指标 - 不能用物理方式量化或以货币价值衡量的衡量标准
Ví dụ
02
Một hình thức đo lường trừu tượng được sử dụng để đánh giá hiệu suất hoặc hiệu quả mà không dựa vào các thuộc tính vật lý.
An abstract form of measurement used to evaluate performance or effectiveness without relying on physical attributes.
无形指标 - 一种抽象的衡量标准,用于评估绩效或有效性,而无需依赖于物理属性
Ví dụ
