Bản dịch của từ Internal strength trong tiếng Việt
Internal strength
Noun [U/C]

Internal strength(Noun)
ˈɪntənəl strˈɛŋθ
ˌɪnˈtɝnəɫ ˈstrɛŋθ
01
Sự kiên cường về cảm xúc và sức mạnh tâm lý cho phép một người vượt qua những thử thách và khó khăn.
The emotional resilience and psychological fortitude that allows a person to endure challenges and adversity
Ví dụ
02
Những khả năng và năng lực vốn có của một người giúp họ quản lý căng thẳng và vượt qua khó khăn.
The inherent capabilities and faculties that contribute to a persons ability to manage stress and overcome difficulties
Ví dụ
