Bản dịch của từ Intimidating surroundings trong tiếng Việt

Intimidating surroundings

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intimidating surroundings(Noun)

ɪntˈɪmɪdˌeɪtɪŋ sərˈaʊndɪŋz
ˌɪnˈtɪməˌdeɪtɪŋ sɝˈaʊndɪŋz
01

Những địa điểm hoặc không gian gây ra nỗi sợ hãi hoặc cảm giác lo lắng

Places or settings that provoke fear or feelings of dread

Ví dụ
02

Môi trường mà một điều gì đó tồn tại hoặc diễn ra, đặc biệt là một môi trường có thể gây choáng ngợp.

The environment in which something exists or takes place particularly one that may be overwhelming

Ví dụ
03

Một nhóm các địa điểm vật lý hoặc con người có thể gây ra sợ hãi hoặc lo âu do bản chất hoặc vẻ bề ngoài của chúng

A group of physical locations or people which can create fear or anxiety due to their nature or appearance

Ví dụ