Bản dịch của từ Ivf (in vitro fertilization) trong tiếng Việt

Ivf (in vitro fertilization)

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ivf (in vitro fertilization)(Noun)

ˈɪvf ˈɪn vˈɪtrəʊ fˌɜːtɪlɪzˈeɪʃən
ˈɪvəf ˈɪn ˈvɪtroʊ ˌfɝtɪɫɪˈzeɪʃən
01

Một kỹ thuật được sử dụng để giúp các cặp đôi thụ thai liên quan đến việc cấy phôi.

A technique used to help couples conceive involving the culture of embryos

Ví dụ
02

Một quy trình y tế trong đó trứng được thụ tinh bởi tinh trùng bên ngoài cơ thể, thường được sử dụng để điều trị vô sinh.

A medical procedure in which an egg is fertilized by sperm outside the body often used for infertility treatment

Ví dụ
03

Quy trình thụ tinh trứng trong môi trường phòng thí nghiệm và chuyển nó vào tử cung.

The process of fertilizing an egg in a laboratory setting and transferring it to the uterus

Ví dụ