Bản dịch của từ Job camping trong tiếng Việt

Job camping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Job camping(Noun)

dʒˈɒb kˈæmpɪŋ
ˈdʒɑb ˈkæmpɪŋ
01

Một tình huống mà cá nhân làm việc tạm thời, thường là khi họ đang tìm kiếm những công việc khác.

A situation where individuals work in a temporary capacity often while pursuing other forms of employment

Ví dụ
02

Một phương pháp được những người tìm việc sử dụng để tham gia vào các cơ hội làm việc trong khi sinh sống ở môi trường ngoài trời hoặc khu vực nông thôn được chỉ định.

A method used by those seeking employment to engage in work opportunities while living in an outdoor setting or a designated rural area

Ví dụ
03

Một hình thức lao động tạm thời liên quan đến thỏa thuận làm việc trong một khoảng thời gian nhất định.

A form of temporary employment that involves an agreement to work for a specified period

Ví dụ