Bản dịch của từ Job camping trong tiếng Việt
Job camping
Noun [U/C]

Job camping(Noun)
dʒˈɒb kˈæmpɪŋ
ˈdʒɑb ˈkæmpɪŋ
Ví dụ
02
Một phương pháp được những người tìm việc sử dụng để tham gia vào các cơ hội làm việc trong khi sinh sống ở môi trường ngoài trời hoặc khu vực nông thôn được chỉ định.
A method used by those seeking employment to engage in work opportunities while living in an outdoor setting or a designated rural area
Ví dụ
