Anh - Việt

Bản dịch của từ Judgeship trong tiếng Việt

judgeship

Noun

judgeship (Noun)

/dʒˈʌdʒʃˌɪp/
/dʒˈʌdʒʃˌɪp/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc chức danh thẩm phán; vị trí công việc của một người làm thẩm phán trong tòa án.

the position or office of a judge.

Ví dụ
Chức vụ thẩm phán của cô ấy được xác nhận sau cuộc bầu cử tháng 11 năm 2022.Her judgeship was confirmed after the election in November 2022.
Nhiều người tin rằng chức vụ thẩm phán của ông ấy thiếu kinh nghiệm cần thiết.Many believe his judgeship lacks the necessary experience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh