Anh - Việt

Bản dịch của từ Adjudicated trong tiếng Việt

adjudicated

Verb

adjudicated (Verb)

/ədʒˈudəkeɪtɪd/
/ədʒˈudəkeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'adjudicate' — nghĩa là đã ra phán quyết, đã xử xử (vấn đề) hoặc đã giải quyết chính thức (bằng quyết định của tòa án hoặc người có thẩm quyền). Dùng khi nói một tranh chấp, vụ việc hoặc khiếu nại đã được quyết định bởi cơ quan có thẩm quyền.

past tense and past participle of adjudicate.

Ví dụ
Tòa án đã xét xử vụ án của John Smith tuần trước.The court adjudicated the case of John Smith last week.
Họ đã không xét xử tranh chấp giữa các hàng xóm một cách công bằng.They did not adjudicate the dispute between the neighbors fairly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của adjudicated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

adjudicate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

adjudicated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

adjudicated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

adjudicates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

adjudicating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh