Bản dịch của từ Jumping into trong tiếng Việt

Jumping into

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jumping into(Phrase)

dʒˈʌmpɪŋ ˈɪntəʊ
ˈdʒəmpɪŋ ˈɪntoʊ
01

Nhảy vào một tình huống hoặc hoạt động một cách hăng hái và không do dự

To enter a situation or activity eagerly and without hesitation

Ví dụ
02

Bỗng dưng tham gia vào một việc gì đó, đặc biệt là theo cách không phù hợp hoặc ngoài dự đoán.

To suddenly become involved in something especially in a way that is inappropriate or unexpected

Ví dụ
03

Đưa ra một quyết định hăng hái hoặc vội vàng để tham gia hoặc tham dự.

To make an enthusiastic or hasty decision to participate or engage

Ví dụ