Bản dịch của từ Jumping into trong tiếng Việt
Jumping into
Phrase

Jumping into(Phrase)
dʒˈʌmpɪŋ ˈɪntəʊ
ˈdʒəmpɪŋ ˈɪntoʊ
Ví dụ
02
Bỗng dưng tham gia vào một việc gì đó, đặc biệt là theo cách không phù hợp hoặc ngoài dự đoán.
To suddenly become involved in something especially in a way that is inappropriate or unexpected
Ví dụ
03
Đưa ra một quyết định hăng hái hoặc vội vàng để tham gia hoặc tham dự.
To make an enthusiastic or hasty decision to participate or engage
Ví dụ
