Bản dịch của từ Key demographic trong tiếng Việt

Key demographic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key demographic(Noun)

kˈiː dˌɛməɡrˈæfɪk
ˈki ˌdɛməˈɡræfɪk
01

Một nhóm người có những đặc điểm chung như độ tuổi, thu nhập hoặc trình độ học vấn.

A group of people having certain characteristics in common such as age income or education level

Ví dụ
02

Dữ liệu thống kê liên quan đến dân số và các nhóm cụ thể trong đó.

The statistical data relating to the population and particular groups within it

Ví dụ
03

Phân khúc cụ thể trong dân số mà một sản phẩm hoặc dịch vụ nhắm đến

The specific segment of the population that a product or service is aimed at

Ví dụ