Anh - Việt

Bản dịch của từ Kickers trong tiếng Việt

kickers

Noun

kickers (Noun)

/kˈɪkəz/
/ˈkɪkɝz/
AI

Nghĩa 01

Trong tiếng lóng, một người có sự hứng thú thái quá về một hoạt động hoặc chủ đề nào đó.

In slang a person who is immoderately enthusiastic about a particular activity or topic

Ví dụ

Nghĩa 02

Một loại giày được thiết kế để đá, thường được sử dụng trong bóng đá hoặc bóng bầu dục Mỹ.

A type of footwear designed for kicking often used in soccer or American football

Ví dụ

Nghĩa 03

Một người hoặc vật có khả năng đá, đặc biệt là trong một môn thể thao hoặc trò chơi.

A person or thing that kicks especially in a sport or game

Ví dụ

Video ngữ cảnh