Bản dịch của từ Lack of credit history trong tiếng Việt

Lack of credit history

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lack of credit history(Noun)

lˈæk ˈɒf krˈɛdɪt hˈɪstərˌi
ˈɫæk ˈɑf ˈkrɛdɪt ˈhɪstɝi
01

Việc không có tài khoản tín dụng có thể ảnh hưởng đến khả năng có được tín dụng mới.

The absence of credit accounts which may affect the ability to obtain new credit

Ví dụ
02

Một tình huống mà một cá nhân hoặc tổ chức không có bất kỳ lịch sử ghi chép nào về việc vay mượn hoặc trả nợ.

A situation in which an individual or entity has no recorded history of borrowing or repaying any credit

Ví dụ
03

Một nhược điểm tiềm ẩn đối với những cá nhân xin vay tiền hoặc tín dụng do thiếu nền tảng tài chính.

A potential drawback for individuals applying for loans or credit facilities due to insufficient financial background

Ví dụ