Bản dịch của từ Lack of credit history trong tiếng Việt
Lack of credit history
Noun [U/C]

Lack of credit history(Noun)
lˈæk ˈɒf krˈɛdɪt hˈɪstərˌi
ˈɫæk ˈɑf ˈkrɛdɪt ˈhɪstɝi
Ví dụ
02
Một tình huống mà một cá nhân hoặc tổ chức không có bất kỳ lịch sử ghi chép nào về việc vay mượn hoặc trả nợ.
A situation in which an individual or entity has no recorded history of borrowing or repaying any credit
Ví dụ
03
Một nhược điểm tiềm ẩn đối với những cá nhân xin vay tiền hoặc tín dụng do thiếu nền tảng tài chính.
A potential drawback for individuals applying for loans or credit facilities due to insufficient financial background
Ví dụ
