Anh - Việt
landscape fabric
Noun
landscape fabric (Noun)
/lˈændskˌeɪp fˈæbɹɨk/
/lˈændskˌeɪp fˈæbɹɨk/
AI
Ví dụ
Nhiều công viên cộng đồng sử dụng vải cảnh quan để giảm cỏ dại.Many community parks use landscape fabric to reduce weed growth.
Vườn trong thành phố không dùng vải cảnh quan nên cỏ dại nhiều.Urban gardens do not use landscape fabric, so weeds become a problem.
Ví dụ
Họ đã trải vải cảnh quan trong công viên để ngăn cỏ dại mọc.They laid landscape fabric in the park to stop weeds growing.
Học sinh không dùng vải cảnh quan để bảo vệ vườn trường.Students did not use landscape fabric to protect the school garden.
Nghĩa 03
Vật liệu thường được sử dụng trong việc xây dựng các phần mềm cảnh quan để cải thiện khía cạnh thẩm mỹ và chức năng của các vườn.
Material commonly used in the construction of landscape beds to improve the aesthetic and functional aspects of gardens.
Ví dụ
Ở công viên Central, người làm vườn dùng vải cảnh quan để bảo vệ cây.In Central Park, gardeners use landscape fabric to protect plants.
Họ không trải vải cảnh quan trong khu vườn cộng đồng.They did not lay landscape fabric in the community garden.