Bản dịch của từ Latent marker trong tiếng Việt

Latent marker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Latent marker(Noun)

lˈeɪtənt mˈɑːkɐ
ˈɫeɪtənt ˈmɑrkɝ
01

Trong tâm lý học, thuật ngữ này có thể chỉ ra một đặc điểm hoặc phẩm chất thể hiện bên dưới bề mặt của hành vi quan sát được.

In psychology it can refer to a trait or quality that manifests itself beneath the surface of observable behavior

Ví dụ
02

Một dấu hiệu không dễ nhận thấy hoặc rõ ràng, một đặc điểm ẩn mà được thể hiện gián tiếp.

A marker not easily visible or apparent a hidden characteristic that is evidenced indirectly

Ví dụ
03

Một biến không được quan sát trực tiếp mà được ước lượng từ các biến khác trong một mô hình thống kê.

A variable that is not directly observed but is estimated from other variables in a statistical model

Ví dụ