Bản dịch của từ Learning difference trong tiếng Việt

Learning difference

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Learning difference(Noun)

lˈɜːnɪŋ dˈɪfərəns
ˈɫɝnɪŋ ˈdɪfɝəns
01

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả sự khác biệt trong khả năng học hỏi, có thể liên quan đến sự khác nhau trong quá trình nhận thức, tiếp nhận cảm giác hoặc phản ứng cảm xúc.

A term used to describe the variations in the ability to learn which may involve differences in cognitive processing sensory input or emotional response

Ví dụ
02

Một khái niệm giáo dục nhấn mạnh rằng mỗi cá nhân có thể có những phong cách học tập và khả năng tiếp thu kiến thức khác nhau.

An educational concept that recognizes that individuals can have diverse learning profiles and effectiveness in acquiring knowledge

Ví dụ
03

Sự khác biệt về khả năng giáo dục hoặc nhận thức ảnh hưởng đến cách mà một người học.

A difference in educational or cognitive abilities that affects the way a person learns

Ví dụ