Bản dịch của từ Leave somebody to their own devices trong tiếng Việt

Leave somebody to their own devices

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leave somebody to their own devices(Idiom)

01

Không can thiệp hay giúp đỡ, để người khác tự do làm theo ý muốn của mình.

Let someone do things their way without giving aid or interference.

让某人按照他们的意愿行事,不给予帮助或干涉。

Ví dụ
02

Cho phép ai đó tự do hành động theo ý thích, thường sau khi đã cung cấp một số hướng dẫn hoặc hỗ trợ.

Let someone act freely according to their wishes, usually after providing some guidance or support.

在给予某人一些指导或帮助后,让他们自由发挥自己的想法和行动。

Ví dụ
03

Bỏ mặc ai đó tự quyết định hoặc hành xử của họ, đặc biệt khi những quyết định đó có thể gây ra rắc rối.

To leave someone behind through your choices or actions, especially when those choices could lead to problems.

对某人的决定或行为袖手旁观,尤其是当这些行为可能带来麻烦时。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh