Bản dịch của từ Lemma trong tiếng Việt

Lemma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lemma(Noun)

lˈɛmə
lˈɛmə
01

Một từ hoặc cụm từ được xác định trong từ điển hoặc được nhập vào danh sách từ.

A word or phrase defined in a dictionary or entered in a word list.

Ví dụ
02

Lá bắc phía dưới của bông cỏ.

The lower bract of the floret of a grass.

Ví dụ
03

Một định lý phụ hoặc trung gian trong một lập luận hoặc chứng minh.

A subsidiary or intermediate theorem in an argument or proof.

Ví dụ
04

Tiêu đề chỉ ra chủ đề hoặc lập luận của một tác phẩm văn học hoặc chú thích.

A heading indicating the subject or argument of a literary composition or annotation.

Ví dụ

Dạng danh từ của Lemma (Noun)

SingularPlural

Lemma

Lemmas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ