Bản dịch của từ Let hair down trong tiếng Việt

Let hair down

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Let hair down(Idiom)

01

Thư giãn và tận hưởng cuộc sống mà không lo lắng gì

Relax and enjoy without any worries.

放松心情,尽情享受,无需担心烦恼。

Ví dụ
02

Ăn nói thoải mái hơn

Behave in a more casual manner.

表现得随意一些

Ví dụ
03

Ngừng lo lắng và sống thoải mái hơn

To stop worrying and become more carefree.

放松心情,不再那么担心,活得更洒脱一些。

Ví dụ
04

Thư giãn và tận hưởng cuộc sống thường sau những khoảng thời gian làm việc hay căng thẳng.

To relax and unwind, it's usually after a period of work or stress.

为了放松和享受,通常是在一段工作或压力过后的时光里。

Ví dụ
05

Cho phép bản thân hành xử tự do và thoải mái

Allow yourself the freedom to act without constraints.

让自己行动得自由,不受束缚。

Ví dụ
06

Bỏ qua mọi rào cản và thỏa sức vui chơi

Let go of your inhibitions and have some fun.

放下压抑,尽情玩乐吧。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh