Bản dịch của từ Liberalism trong tiếng Việt

Liberalism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Liberalism (Noun)

lˈɪbɚəlɪzəm
lˈɪbəɹəlɪzəm
01

Việc giữ quan điểm tự do.

The holding of liberal views.

Ví dụ

Many people support liberalism for social equality and justice.

Nhiều người ủng hộ chủ nghĩa tự do vì bình đẳng xã hội và công lý.

Liberalism does not promote extreme views in society.

Chủ nghĩa tự do không thúc đẩy những quan điểm cực đoan trong xã hội.

Is liberalism beneficial for modern social movements like Black Lives Matter?

Chủ nghĩa tự do có lợi cho các phong trào xã hội hiện đại như Black Lives Matter không?

Dạng danh từ của Liberalism (Noun)

SingularPlural

Liberalism

Liberalisms

Kết hợp từ của Liberalism (Noun)

CollocationVí dụ

Economic liberalism

Chủ nghĩa tự do kinh tế

Economic liberalism promotes free market principles in society.

Chủ nghĩa tự do kinh tế thúc đẩy các nguyên tắc thị trường tự do trong xã hội.

Theological liberalism

Chủ nghĩa tự do thần học

Theological liberalism allows for diverse interpretations of religious texts.

Chủ nghĩa tự do thần học cho phép các diễn giải đa dạng về văn thánh.

Classical liberalism

Chủ nghĩa tự do cổ điển

Classical liberalism promotes individual freedom and limited government intervention.

Chủ nghĩa tự do cổ điển thúc đẩy tự do cá nhân và can thiệp chính phủ hạn chế.

Social liberalism

Tự do xã hội

Social liberalism promotes individual freedom and equality in society.

Chủ nghĩa tự do xã hội khuyến khích tự do cá nhân và bình đẳng trong xã hội.

Political liberalism

Chủ nghĩa tự do chính trị

Political liberalism supports individual rights and freedoms in society.

Chủ nghĩa tự do chính trị ủng hộ quyền cá nhân và tự do trong xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Liberalism cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

IELTS Writing task 2 topic Children and Education: Từ vựng, phát triển ý tưởng và bài mẫu
[...] An absence of one ingredient such as a system of education can lead to failure, although the children have tried their best [...]Trích: IELTS Writing task 2 topic Children and Education: Từ vựng, phát triển ý tưởng và bài mẫu

Idiom with Liberalism

Không có idiom phù hợp