Bản dịch của từ Limestone landform trong tiếng Việt
Limestone landform
Noun [U/C]

Limestone landform(Noun)
lˈaɪmstəʊn lˈændfɔːm
ˈɫaɪmˌstoʊn ˈɫændˌfɔrm
01
Các dạng địa hình được hình thành theo thời gian do quá trình phong hóa và xói mòn của đá vôi, thường tạo ra những cảnh quan đặc trưng.
Landforms evolve over time mainly due to weathering and limestone erosion, which often create distinctive land features.
受风化和侵蚀作用影响,石灰岩形成的地貌随时间不断演变,最终形成具有特色的地形景观。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khu vực địa lý chủ yếu hình thành từ sự tan rã của đá vôi, tạo thành địa hình karst.
A geographical area primarily shaped by limestone dissolution, resulting in karst topography.
这是由石灰岩溶解过程形成的主要地理区域,导致喀斯特地貌的出现。
Ví dụ
