Bản dịch của từ Loan program trong tiếng Việt

Loan program

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loan program(Noun)

lˈəʊn prˈəʊɡræm
ˈɫoʊn ˈproʊˌɡræm
01

Một thỏa thuận trong đó một bên cho bên kia vay tiền theo các điều khoản và điều kiện đã được thỏa thuận.

An arrangement where one party lends money to another under agreedupon terms and conditions

Ví dụ
02

Một hệ thống hoặc kế hoạch giúp việc vay tiền thường cho các mục đích cụ thể như giáo dục hoặc nhà ở.

A system or scheme that facilitates the borrowing of money typically for specific purposes like education or housing

Ví dụ
03

Một kế hoạch có cấu trúc nhằm cung cấp hỗ trợ tài chính hoặc cho vay tiền cho cá nhân hoặc tổ chức.

A structured plan for providing financial assistance or lending money to individuals or organizations

Ví dụ