Bản dịch của từ Local currency trong tiếng Việt
Local currency
Noun [U/C]

Local currency(Noun)
lˈoʊkəl kɝˈənsi
lˈoʊkəl kɝˈənsi
Ví dụ
02
Một loại tiền tệ được sử dụng ở một quốc gia hoặc khu vực nhất định, trái ngược với tiền tệ nước ngoài.
A currency that is used in a particular country or region, as opposed to foreign currency.
Ví dụ
03
Đơn vị tiền tệ của một khu vực cụ thể, được chấp nhận như một phương tiện trao đổi và thường được phát hành bởi chính phủ hoặc ngân hàng trung ương của khu vực đó.
The monetary unit of a specific area, which is accepted as medium of exchange and is usually issued by the government or central bank of that area.
Ví dụ
