Bản dịch của từ Lockdown regimen trong tiếng Việt

Lockdown regimen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lockdown regimen(Noun)

lˈɒkdaʊn rˈɛdʒɪmˌɛn
ˈɫɑkˌdaʊn ˈrɛdʒɪmən
01

Một bộ quy tắc hoặc hướng dẫn quy định hành vi trong thời gian phong tỏa thường liên quan đến sức khỏe hoặc sự an toàn cộng đồng.

A set of rules or guidelines governing behavior during a lockdown often related to public health or safety

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian mà mọi người được yêu cầu ở trong nhà và tránh tiếp xúc với người khác, thường được chính quyền thực thi.

A period of time during which people are required to remain in their homes and avoid contact with others often enforced by government authorities

Ví dụ
03

Một chương trình hoặc lịch trình cụ thể nhằm duy trì sức khỏe hoặc an toàn trong thời gian phong tỏa.

A specific program or schedule designed to maintain health or safety during a lockdown

Ví dụ