Bản dịch của từ Lod score trong tiếng Việt

Lod score

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lod score (Noun)

lˈɑd skˈɔɹ
lˈɑd skˈɔɹ
01

Một chỉ số thống kê định lượng khả năng của một đặc điểm di truyền nhất định liên quan đến một vị trí cụ thể trên nhiễm sắc thể.

A statistical measure that quantifies the likelihood of a certain genetic trait being linked to a specific location on a chromosome.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Được sử dụng trong phân tích liên kết di truyền để đánh giá sức mạnh của bằng chứng cho mối liên kết giữa một đặc điểm và một dấu hiệu di truyền.

Used in genetic linkage analysis to assess the strength of evidence for linkage between a trait and a genetic marker.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Điểm lod thường được sử dụng trong lĩnh vực di truyền để xác định các vùng trên nhiễm sắc thể có thể kiểm soát các đặc điểm di truyền.

Lod scores are often used in the field of genetics to identify regions on chromosomes that may control inherited traits.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Lod score cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Lod score

Không có idiom phù hợp