Bản dịch của từ Lore trong tiếng Việt

Lore

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lore(Noun)

lɔr
lɔr
01

Tập hợp truyền thống, kiến thức, câu chuyện hay hiểu biết về một chủ đề nào đó, thường được truyền miệng từ người này sang người khác trong một nhóm hoặc cộng đồng.

A body of traditions and knowledge on a subject or held by a particular group typically passed from person to person by word of mouth.

传统知识

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khoảng da ở mỗi bên đầu của chim, giữa mắt và gốc trên của mỏ; hoặc khoảng giữa mắt và lỗ mũi ở rắn. (Thuật ngữ dùng trong mô tả giải phẫu chim và rắn.)

The surface on each side of a birds head between the eye and the upper base of the beak or between the eye and nostril in snakes.

鸟头眼与喙基部之间的皮肤区域

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ