Bản dịch của từ Loss of heterozygosity trong tiếng Việt

Loss of heterozygosity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loss of heterozygosity (Noun)

lˈɔs ˈʌv hˌɛtɚoʊzɨdʒətˈɔɪz
lˈɔs ˈʌv hˌɛtɚoʊzɨdʒətˈɔɪz
01

Một hiện tượng di truyền khi một alen của gen bị mất, dẫn đến alen còn lại trở thành đồng hợp.

A genetic phenomenon where one allele of a gene is lost, resulting in the remaining allele becoming homozygous.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thường liên quan đến ung thư, nơi nó có thể dẫn đến sự mất mát của các gen ức chế khối u.

Commonly associated with cancer, where it can result in the loss of tumor suppressor genes.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một khái niệm quan trọng trong di truyền học và gen học được sử dụng để nghiên cứu các bệnh di truyền và các mô hình di truyền.

A crucial concept in genetics and genomics used to study genetic diseases and inheritance patterns.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Loss of heterozygosity cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Loss of heterozygosity

Không có idiom phù hợp