Bản dịch của từ Loss of heterozygosity trong tiếng Việt
Loss of heterozygosity
Noun [U/C]

Loss of heterozygosity (Noun)
lˈɔs ˈʌv hˌɛtɚoʊzɨdʒətˈɔɪz
lˈɔs ˈʌv hˌɛtɚoʊzɨdʒətˈɔɪz
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Thường liên quan đến ung thư, nơi nó có thể dẫn đến sự mất mát của các gen ức chế khối u.
Commonly associated with cancer, where it can result in the loss of tumor suppressor genes.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Loss of heterozygosity
Không có idiom phù hợp