Bản dịch của từ Lowered delivery trong tiếng Việt

Lowered delivery

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lowered delivery(Phrase)

lˈaʊəd dɪlˈɪvəri
ˈɫaʊɝd ˈdɛɫɪvɝi
01

Một cụm từ có thể ám chỉ sự giảm bớt tính cấp bách hoặc tầm quan trọng liên quan đến việc giao hàng.

A phrase that may imply a lessening of urgency or importance regarding a delivery

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng khi việc giao hàng liên quan đến sự thay đổi giảm trong một số thông số nhất định.

A term used when the logistics of delivery involve downward change in certain parameters

Ví dụ
03

Hành động hạ thấp chiều cao hoặc vị trí của một cái gì đó trong quá trình vận chuyển.

The act of reducing the height or position of something during the process of delivering it

Ví dụ