Anh - Việt

Bản dịch của từ Lures trong tiếng Việt

lures

NounVerb

lures (Noun)

/lˈɔːz/
/ˈɫʊrz/
AI

Nghĩa 01

một điều gì đó quyến rũ hoặc thu hút ai đó

something that tempts or attracts someone

Ví dụ
Những lời mời hấp dẫn trên mạng xã hội thu hút thanh thiếu niên bằng phần thưởng miễn phí và bài đăng của người nổi tiếng.Social media lures attract teenagers with free prizes and celebrity posts.
Quảng cáo trực tuyến không phải là những lời dụ dỗ vô hại đối với trẻ em trong các chiến dịch bầu cử.Online ads are not harmless lures for children during election campaigns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một thiết bị được sử dụng để thu hút cá hoặc các động vật khác nhằm bắt chúng

a device used to attract fish or other animals in order to catch them

Ví dụ
Tại các cộng đồng ven biển, mồi câu cá giúp các gia đình bắt cá cho chợ địa phương.In coastal communities, fishing lures help families catch fish for local markets.
Khảo sát của Maya cho thấy mồi câu không thu hút cá ở những con sông ô nhiễm.Maya's survey found that lures do not attract fish in polluted rivers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

hành động dụ dỗ

the act of luring

Ví dụ
Những hành vi dụ dỗ trên mạng có thể khiến thanh thiếu niên chia sẻ thông tin riêng tư.Online lures can mislead teenagers into sharing private information.
Khảo sát của Maria không phát hiện hành vi dụ dỗ nào trên diễn đàn thảo luận của trường.Maria's survey found no online lures in the school discussion forum.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

lures (Verb)

/lˈɔːz/
/ˈɫʊrz/
AI

Nghĩa 01

điều gì đó thu hút hoặc hấp dẫn ai đó

to lead someone into a desired position or situation

Ví dụ
Facebook dụ người dùng trẻ chia sẻ dữ liệu cá nhân bằng các câu đố đầy màu sắc.Facebook lures young users into sharing personal data with colorful quizzes.
Chiến dịch này không bao giờ lôi kéo học sinh vào các nhóm trực tuyến nguy hiểm.This campaign never lures students into risky online groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một thiết bị được sử dụng để thu hút cá hoặc các loài động vật khác nhằm bắt chúng

to attract or entice someone to do something

Ví dụ
Instagram lôi kéo thanh thiếu niên mua sản phẩm bằng các video hấp dẫn của người có ảnh hưởng.Instagram lures teenagers into buying products through attractive influencer videos.
Theo Maya, danh tiếng trên mạng không lôi kéo học sinh nào gian lận.Online fame lures no student into cheating, according to Maya.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

hành động lừa phỉnh

to persuade someone to go somewhere or to do something by offering something appealing

Ví dụ
Vé xem hòa nhạc miễn phí dụ những cử tri trẻ đến cuộc họp cộng đồng của Maya.Free concert tickets lure young voters to Maya's community meeting.
Một bữa ăn miễn phí không bao giờ dụ Lan tham gia các nhóm mạng đầy thù ghét.A free meal never lures Lan into joining hateful online groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh