Bản dịch của từ Lurex trong tiếng Việt

Lurex

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lurex(Noun)

ljˈʊəɹɛks
ljˈʊəɹɛks
01

Một loại sợi kim loại hoặc chỉ được sử dụng để dệt hoặc đan để tạo ra hiệu ứng sáng bóng.

A type of metallic yarn or thread used for weaving or knitting to create a shiny effect.

Ví dụ
02

Vải được làm từ chỉ lurex, thường được sử dụng trong thời trang để làm tăng sự lấp lánh cho trang phục.

Fabric made from lurex yarn, often used in fashion to add sparkle to garments.

Ví dụ
03

Lurex cũng có thể đề cập đến bất kỳ loại vải nào có độ bóng với hoàn thiện kim loại.

Lurex can also refer to any fabric that shines with a metallic finish.

Ví dụ