Bản dịch của từ Lymph depletion trong tiếng Việt

Lymph depletion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lymph depletion(Noun)

lˈɪmf dɪplˈiːʃən
ˈɫɪmf dɪˈpɫiʃən
01

Một tình trạng bệnh lý phát sinh do sự loại bỏ bạch huyết không đầy đủ khỏi các mô.

A pathological condition resulting from the inadequate removal of lymph from tissues

Ví dụ
02

Sự giảm lượng dịch bạch huyết có thể dẫn đến sưng tấy và cảm giác khó chịu.

The decrease in lymphatic fluid which can lead to swelling and discomfort

Ví dụ
03

Sự giảm lượng dịch bạch huyết trong cơ thể có thể ảnh hưởng đến chức năng miễn dịch.

A reduction in the amount of lymph fluid in the body which may affect immune function

Ví dụ