Bản dịch của từ Lymph depletion trong tiếng Việt
Lymph depletion
Noun [U/C]

Lymph depletion(Noun)
lˈɪmf dɪplˈiːʃən
ˈɫɪmf dɪˈpɫiʃən
01
Một tình trạng bệnh lý phát sinh do sự loại bỏ bạch huyết không đầy đủ khỏi các mô.
A pathological condition resulting from the inadequate removal of lymph from tissues
Ví dụ
Ví dụ
