Bản dịch của từ Magatama trong tiếng Việt
Magatama
Noun [U/C]

Magatama(Noun)
ˌmaɡəˈtɑːmə
ˌmaɡəˈtɑːmə
01
Một loại đồ trang sức nhỏ hình dấu phẩy, thường được làm bằng ngọc bích xanh, được đeo như mặt dây chuyền, hoa tai, v.v., đặc biệt là ở Nhật Bản, nơi nó cũng là một phần của trang phục hoàng gia.
A type of small, comma-shaped ornamental jewel, usually made of green jade, worn as a pendant, earring, etc., especially in Japan, where it also forms part of the imperial regalia.
Ví dụ
