Bản dịch của từ Male-female marriage trong tiếng Việt

Male-female marriage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Male-female marriage(Noun)

mˈeɪlfɪmˌeɪl mˈærɪdʒ
ˈmeɪɫfəˌmeɪɫ ˈmɛrɪdʒ
01

Một sự kết hợp hợp pháp giữa một nam và một nữ để thiết lập mối quan hệ gia đình.

A legal union between a male and a female partner for the purpose of establishing a familial relationship

Ví dụ
02

Một sự sắp xếp được xã hội công nhận, trong đó hai cá nhân khác giới hợp tác sống cùng nhau như những người bạn đời.

A socially recognized arrangement where two individuals of opposite genders come together to live as partners

Ví dụ
03

Một tổ chức thường liên quan đến các nghĩa vụ và quyền lợi pháp lý, xã hội và kinh tế giữa các đối tác.

An institution that often involves legal social and economic obligations and rights between partners

Ví dụ