Bản dịch của từ Management accounting trong tiếng Việt

Management accounting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Management accounting (Noun)

mˈænədʒmənt əkˈaʊntɨŋ
mˈænədʒmənt əkˈaʊntɨŋ
01

Quá trình chuẩn bị các báo cáo và tài khoản quản lý cung cấp thông tin tài chính và thống kê chính xác và kịp thời cho các nhà quản lý để phục vụ cho mục đích ra quyết định.

The process of preparing management reports and accounts that provide accurate and timely financial and statistical information to managers for decision-making purposes.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một lĩnh vực kế toán liên quan đến việc sử dụng dữ liệu kế toán để hỗ trợ quản lý trong việc ra quyết định, lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động.

A field of accounting that involves the use of accounting data to assist management in decision-making, planning, and controlling operations.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Sự đo lường, phân tích và báo cáo thông tin tài chính và phi tài chính giúp các nhà quản lý đưa ra quyết định để hoàn thành các mục tiêu của tổ chức.

The measurement, analysis, and reporting of financial and non-financial information that helps managers make decisions to fulfill the goals of an organization.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Management accounting cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Management accounting

Không có idiom phù hợp