Bản dịch của từ Management accounting trong tiếng Việt
Management accounting

Management accounting (Noun)
Quá trình chuẩn bị các báo cáo và tài khoản quản lý cung cấp thông tin tài chính và thống kê chính xác và kịp thời cho các nhà quản lý để phục vụ cho mục đích ra quyết định.
The process of preparing management reports and accounts that provide accurate and timely financial and statistical information to managers for decision-making purposes.
Sự đo lường, phân tích và báo cáo thông tin tài chính và phi tài chính giúp các nhà quản lý đưa ra quyết định để hoàn thành các mục tiêu của tổ chức.
The measurement, analysis, and reporting of financial and non-financial information that helps managers make decisions to fulfill the goals of an organization.