Bản dịch của từ May bell trong tiếng Việt

May bell

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

May bell(Noun)

mˈeɪ bˈɛl
ˈmeɪ ˈbɛɫ
01

Một thuật ngữ dùng để chỉ loại chuông phát ra âm thanh trong trẻo khi bị đánh.

A term used for a type of bell that produces a clear ringing sound when struck

Ví dụ
02

Một bông hoa hình chuông nhỏ nổi tiếng với hương thơm nhẹ nhàng thường gắn liền với mùa xuân.

A small bellshaped flower known for its delicate fragrance commonly associated with spring

Ví dụ
03

Trong văn hóa dân gian, tiếng chuông báo hiệu tháng Năm đôi khi được gắn liền với các lễ hội Ngày Đầu Mùa Hè, tượng trưng cho sự xuất hiện của mùa xuân.

In folklore the may bell is sometimes linked to May Day celebrations symbolizing the arrival of spring

Ví dụ