Bản dịch của từ Medicare trong tiếng Việt

Medicare

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Medicare(Noun)

mˈɛdɪkˌeə
ˈmɛdɪˌkɛr
01

Các dịch vụ chăm sóc bao gồm trong chương trình Medicare như nằm viện, thăm khám bác sĩ và bảo hiểm thuốc kê toa.

Included care services under the Medicare program such as hospital stays doctor visits and prescription drug coverage

Ví dụ
02

Một chương trình bảo hiểm y tế liên bang tại Hoa Kỳ dành cho những người từ 65 tuổi trở lên và một số người trẻ hơn có khuyết tật.

A federal health insurance program in the United States for individuals aged 65 and older and for certain younger people with disabilities

Ví dụ
03

Một chương trình bảo hiểm được thiết kế để hỗ trợ chi phí chăm sóc y tế cho người cao tuổi.

An insurance program designed to help cover the cost of medical care for seniors

Ví dụ

Họ từ