Bản dịch của từ Mid-face trong tiếng Việt

Mid-face

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mid-face(Noun)

mˈɪdfeɪs
ˈmɪdˈfeɪs
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong phẫu thuật thẩm mỹ để mô tả các quy trình tập trung vào vùng giữa của khuôn mặt.

A term used in cosmetic surgery to describe procedures focusing on the midsection of the face

Ví dụ
02

Khu vực điểm giữa của khuôn mặt rất quan trọng trong sự cân đối và thẩm mỹ của gương mặt.

The midpoint region of the face that is critical in facial symmetry and aesthetics

Ví dụ
03

Khu vực trên khuôn mặt nằm giữa trán và cằm thường chỉ đến các phần trung tâm của khuôn mặt bao gồm mũi và gò má.

The area of the face located between the forehead and the chin typically referring to the central sections of the face including the nose and cheeks

Ví dụ