Bản dịch của từ Mimic trong tiếng Việt
Mimic
Verb Noun [U/C]

Mimic(Verb)
mˈɪmɪk
ˈmɪmɪk
Ví dụ
Ví dụ
03
Thực hiện hoặc tái tạo các hành động hoặc hành vi giống như người khác
Imitating or replicating someone else's actions or behaviors.
模仿或复制他人的行为
Ví dụ
Mimic(Noun)
mˈɪmɪk
ˈmɪmɪk
01
Một thing that imitates or resembles another
Imitating or mimicking someone else's actions or behavior.
模仿或表现得和别人一模一样的行动或行为。
Ví dụ
02
Người có khả năng bắt chước giọng nói hoặc hành vi của người khác
To mimic or clone the features of something
模拟或复制某物的特征
Ví dụ
03
Người bắt chước hoặc mô phỏng người khác, đặc biệt để gây giải trí.
Imitating someone or something is usually just for fun or mockery.
模仿某个人或者某件事情,通常是为了娱乐或者取笑别人。
Ví dụ
