Bản dịch của từ Min. trong tiếng Việt

Min.

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Min.(Noun)

mˈɪn .
mˈɪn .
01

‘min.’ (danh từ) là một đơn vị khối lượng cũ bằng khoảng 1/16 của một pound avoirdupois (tức khoảng 116 gam).

A unit of weight approximately equal to 116 one pound avoirdupois.

约116克的重量单位

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Min.(Verb)

mˈɪn .
mˈɪn .
01

Phát âm một âm tiết bằng cách đặt lưỡi áp vào vòm cứng của miệng (phần trên ngay sau răng trên).

Pronounce a syllable with the tongue up against the hard palate.

用舌头抵住硬腭发音的音节。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Min.(Adjective)

mˈɪn .
mˈɪn .
01

Dùng để chỉ mức tối đa hoặc nhỏ nhất trong các phần của một phân số thập phân có đơn vị là một phần trong một triệu (1/1.000.000). Tức là liên quan đến đơn vị triệu phần (một phần triệu).

Denoting the highest degree of a decimal fraction one part in a million.

表示小数分数的最高程度,百万分之一。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh