Bản dịch của từ Mind theory trong tiếng Việt

Mind theory

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mind theory (Noun)

mˈaɪnd tˈiəri
ˈmaɪnd ˈθiɝi
01

Nghiên cứu về các hiện tượng và quá trình tâm lý trong một số bối cảnh triết học nhất định.

The study of mental phenomena and processes within certain philosophical contexts

Ví dụ
02

Một giả thuyết hoặc mô hình liên quan đến cách hoạt động của tâm trí hoặc cách các trạng thái tâm lý hoạt động.

A hypothesis or model concerning the way minds work or how mental states function

Ví dụ
03

Một khung lý thuyết nghiên cứu bản chất của tâm trí và mối quan hệ của nó với cơ thể cũng như thế giới bên ngoài.

A theoretical framework that examines the nature of the mind and its relation to the body and the external world

Ví dụ