Bản dịch của từ Mini-grid trong tiếng Việt
Mini-grid
Noun [U/C]

Mini-grid(Noun)
mˈɪnɪɡrˌɪd
ˈminiˌɡrɪd
01
Một mạng lưới cung cấp điện quy mô nhỏ có khả năng hoạt động độc lập hoặc phối hợp cùng với lưới điện chính.
A smallscale electricity supply network that can operate independently or in conjunction with the main grid
Ví dụ
02
Một hệ thống các thiết bị được kết nối với nhau cho phép sản xuất và phân phối năng lượng tại chỗ.
A system of interconnected devices that allows for localized energy generation and distribution
Ví dụ
