Bản dịch của từ Mini-grid trong tiếng Việt

Mini-grid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mini-grid(Noun)

mˈɪnɪɡrˌɪd
ˈminiˌɡrɪd
01

Một mạng lưới cung cấp điện quy mô nhỏ có khả năng hoạt động độc lập hoặc phối hợp cùng với lưới điện chính.

A smallscale electricity supply network that can operate independently or in conjunction with the main grid

Ví dụ
02

Một hệ thống các thiết bị được kết nối với nhau cho phép sản xuất và phân phối năng lượng tại chỗ.

A system of interconnected devices that allows for localized energy generation and distribution

Ví dụ
03

Một loại hệ thống năng lượng thường được sử dụng ở các khu vực nông thôn hoặc vùng xa để cung cấp điện.

A type of energy system that is often used in rural or remote areas to provide power

Ví dụ