Bản dịch của từ Mirage trong tiếng Việt

Mirage

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mirage(Noun)

mɚˈɑʒəz
mɚˈɑʒəz
01

Ảo ảnh quang học do điều kiện khí quyển gây ra, thường là khi không khí nóng làm khúc xạ ánh sáng từ bầu trời khiến ta trông thấy như có một tấm nước hoặc vũng nước ở xa (ví dụ trên sa mạc hoặc trên đường nóng).

An optical illusion caused by atmospheric conditions especially the appearance of a sheet of water in a desert or on a hot road caused by the refraction of light from the sky by heated air.

Ví dụ

Dạng danh từ của Mirage (Noun)

SingularPlural

Mirage

Mirages

Mirage(Noun Countable)

mɚˈɑʒəz
mɚˈɑʒəz
01

Một hy vọng hoặc ước vọng không có cơ hội thành hiện thực; một ảo tưởng khiến người ta tin vào điều không thể đạt được.

A hope or wish that has no chance of being successful.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ