misuse
misuse (Noun)
Nghĩa 01
Sự sử dụng một thứ gì đó mà gây hại hoặc có tác động tiêu cực.
A use of something that is harmful or detrimental
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Việc sử dụng sai hoặc không thích hợp một cái gì đó
The incorrect or inappropriate use of something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của misuse (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lạm dụng chất gây nghiện substance misuse | Lạm dụng chất gây ra nhiều vấn đề sức khỏe ở các thành phố như London. Substance misuse causes many health problems in cities like London. |
cáo buộc lạm dụng alleged misuse | Báo cáo nói về việc nghi ngờ sử dụng sai mạng xã hội trong lễ hội năm 2023 bởi một số thanh thiếu niên. The report talks about the alleged misuse of social media during the 2023 festival by some teenagers. |
lợi dụng máy tính computer misuse | Nhiều học sinh gặp phải tình trạng sử dụng máy tính sai mục đích khi họ dùng máy tính của trường để chơi game thay vì học bài lịch sử. Many students face computer misuse when they use school laptops to play games instead of studying history lessons. |
sử dụng sai mục đích phạm tội criminal misuse | Việc sử dụng sai mục đích tội phạm trên mạng xã hội có thể làm hại quyền riêng tư của mọi người ở các thành phố như New York. The criminal misuse of social media can harm people's privacy in cities like New York. |
lạm dụng có thể xảy ra possible misuse | Trên mạng xã hội, việc có thể sử dụng sai hình ảnh có thể gây ra vấn đề cho người dùng. In social media, possible misuse of photos can cause problems for users. |
misuse (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của misuse (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sử dụng sai một cách phổ biến widely misused | Từ "literally" bị nhiều người dùng rộng rãi sai lệch trên mạng xã hội như Facebook và Instagram năm 2023. The word "literally" is widely misused by many people on social media like Facebook and Instagram in 2023. |