Bản dịch của từ Misuse trong tiếng Việt
Misuse
Noun [U/C] Verb

Misuse(Noun)
mɪzjˈuːs
ˈmɪsˌjuz
01
Việc sử dụng cái gì đó gây hại hoặc có hại
Using something that causes harm or has a negative impact.
某物的有害或有害的用途
Ví dụ
03
Việc sử dụng sai hoặc không phù hợp một thứ gì đó
Using something improperly or inappropriately
不当使用某物或者滥用某物
Ví dụ
