Bản dịch của từ Misuse trong tiếng Việt

Misuse

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Misuse(Noun)

mɪzjˈuːs
ˈmɪsˌjuz
01

Sự sử dụng một thứ gì đó mà gây hại hoặc có tác động tiêu cực.

A use of something that is harmful or detrimental

滥用 - 对某物造成伤害或不利影响的使用

Ví dụ
02

Hành vi sử dụng một cái gì đó một cách sai trái

An act of using something wrongly

误用 - 使用某物的方式是错误的行为

Ví dụ
03

Việc sử dụng sai hoặc không thích hợp một cái gì đó

The incorrect or inappropriate use of something

误用 - 不正确或不恰当的使用

Ví dụ

Misuse(Verb)

mɪzjˈuːs
ˈmɪsˌjuz
01

Hành động sử dụng sai một cái gì đó

To use something to ones own advantage in an unfair or dishonest way

滥用 - 不公平或不诚实地利用某物来达到自身目的

Ví dụ
02

Một cách sử dụng cái gì đó gây hại hoặc có hại.

To treat someone or something badly or unfairly

滥用 - 对某人或某物不好或不公平地对待

Ví dụ
03

Sự sử dụng sai hoặc không phù hợp của một cái gì đó

To use something in the wrong way or for the wrong purpose

误用 - 用不当;使某物或方法用途错误

Ví dụ